可乘之机

kě chéng zhī jīkhả thừa chi ki

Hán Việt: khả thừa chi ki · Pinyin: kě chéng zhī jī

Tổng quan

cơ hội mà ai đó (thường là kẻ ác hoặc đối thủ) có thể lợi dụng

新华 · Tân Hoa Đại lục

可以利用的时机。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

可以利用的機會。《晉書.卷一二二.呂纂載記》:「宜繕甲養銳,勸課農殖,待可乘之機,然後一舉蕩滅。」《宋書.卷四八.毛脩之傳》:「可乘之機宜踐,投袂之會屢愆。」也作「可乘之隙」。

Cấu tạo: 可 (khả) + 乘 (thừa) + 之 (chi) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cơ hội lợi dụng
  • Tần suất từ cơ hội mà ai đó (thường là kẻ ác hoặc đối thủ) có thể lợi dụng
  • Biên soạn opportunities to exploit

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 可以利用的时机。

Eng

  • Cihui 可乘之機 ěchéngzhījī n. opportunities to exploit; Bù néng gěi duìshǒu ∼. Don't give your opponent opportunities to exploit
  • Tần suất từ n. opportunities to exploit , Bù néng gěi duìshǒu ∼. Don't give your opponent opportunities to exploit

Từ liên quan

Gần nghĩa

可乘之隙 · 可乘的