可得相以過類

khả đắc tương dĩ quá loại

Hán Việt: khả đắc tương dĩ quá loại

Tổng quan

(術語)因之十五過類第五。對於無過之正因,而強欲付以過失之過誤也。詳見因明正理門論等。☸

Cấu tạo: 可 (khả) + 得 (đắc) + 相 (tương) + 以 (dĩ) + 过 (quá) + 类 (loại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)因之十五過類第五。對於無過之正因,而強欲付以過失之過誤也。詳見因明正理門論等。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

可得 <cm>