国家所有制

guó jiā suǒ yǒu zhìquốc gia sở hữu chế

Hán Việt: quốc gia sở hữu chế · Pinyin: guó jiā suǒ yǒu zhì

Tổng quan

chế độ sở hữu quốc gia

新华 · Tân Hoa Đại lục

生产资料归国家所有的制度,它的性质因社会制度的不同而不同。在我国,国家所有制即社会主义全民所有制。

Cấu tạo: 國 (quốc) + 家 (gia) + 所 (sở) + 有 (hữu) + 制 (chế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Chế độ sở hữu nhà nước
  • VietPhrases chế độ sở hữu quốc gia
  • Tần suất từ chế độ sở hữu quốc gia
  • Biên soạn 國家所有制 uójiā suǒyǒuzhì n. state ownership

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生产资料归国家所有的制度,它的性质因社会制度的不同而不同。在我国,国家所有制即社会主义全民所有制。

Eng

  • Cihui 國家所有制 uójiā suǒyǒuzhì n. state ownership
  • Tần suất từ 國家所有制 uójiā suǒyǒuzhì n. state ownership

Từ liên quan

Gần nghĩa

国家主义者 · 国家信访局 · 国家图书馆 · 国家地震局 · 国家安全局 · 国家安全部 · 国家文物局 · 国家标准码