圖文並茂

tú wén bìng màođồ văn tịnh mậu

Hán Việt: đồ văn tịnh mậu · Pinyin: tú wén bìng mào

Tổng quan

TÍNH MẬU văn hay tranh đẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

指书刊中的文字流畅,插图丰富精美。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

圖畫和文章的品質都非常的優美。如:「好的百科全書一定要內容充實,圖文並茂。」

Cấu tạo: 圖 (đồ) + 文 (văn) + 並 (tịnh) + 茂 (mậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn hay tranh đẹp
  • Biên soạn picture and accompanying essay are both excellent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 圖畫和文章的品質都非常的優美。如:「好的百科全書一定要內容充實,圖文並茂。」

Eng

  • Cihui 圖文並茂 úwénbìngmào f.e. picture and accompanying essay are both excellent

Từ liên quan

Gần nghĩa

圖文并茂 · 圖文集 · 图文传真 · 图文传视 · 圖文電視 · 圖文部分 · 圖文區 · 圖文集成機