外科醫生

wài kē yī shēngngoại khoa y sanh

Hán Việt: ngoại khoa y sanh · Pinyin: wài kē yī shēng

Tổng quan

bác sĩ phẫu thuật

Cấu tạo: 外 (ngoại) + 科 (khoa) + 醫 (y) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngược lại với bác sĩ nội khoa 內科醫生
  • Cihui 内科医生, người chủ yếu điều trị bằng thuốc
  • Biên soạn surgeon M:²wèi/¹míng/¹gè

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi sawbones

Eng

  • Cihui surgeon; as opposed to physician 內科醫生; 内科医生, who works primarily by administering drugs

Đức

  • Handedict Chirurg (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

外科手術 · 外科医生的 · 外科學 · 外科手术室 · 外科用小刀 · 外科的 · 醫生助手 · 醫生見習