排除万难

pái chú wàn nánbài trừ vạn nan

Hán Việt: bài trừ vạn nan · Pinyin: pái chú wàn nán

Tổng quan

vượt qua mọi trở ngại

新华 · Tân Hoa Đại lục

扫除重重障碍,克服各种困难。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

克服一切困難。如:「他排除萬難,終於實現夢想。」

Cấu tạo: 排 (bài) + 除 (trừ) + 萬 (vạn) + 難 (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượt qua vô vàn khó khăn
  • Biên soạn conquer all obstacles; overcome all difficulties

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扫除重重障碍,克服各种困难。

Eng

  • Cihui 排除萬難 áichú wànnàn v.o. conquer all obstacles; overcome all difficulties

Đức

  • Handedict alle Schwierigkeiten aus dem Weg räumen

Từ liên quan

Gần nghĩa

排除异己 · 排除废气 · 排除故障 · 排除污染 · 排除集中 · 排除器 · 排除者 · 万难从命