无瑕白玉

wú xiá bái yùvô hà bạch ngọc

Hán Việt: vô hà bạch ngọc · Pinyin: wú xiá bái yù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

明·施耐庵《水浒全传》第八十八回:“足穿云霞珍珠履,手执无瑕白玉圭。”

Cấu tạo: 無 (vô) + 瑕 (hà) + 白 (bạch) + 玉 (ngọc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明·施耐庵《水浒全传》第八十八回:“足穿云霞珍珠履,手执无瑕白玉圭。”

Từ liên quan

Gần nghĩa

白玉无瑕 · 白玉微瑕 · 无瑕疵地 · 无瑕疵的 · 無瑕明智 · 无瑕的 · 白玉兰 · 白玉县