白玉微瑕

bái yù wēi xiábạch ngọc vi hà

Hán Việt: bạch ngọc vi hà · Pinyin: bái yù wēi xiá

Tổng quan

Hòn ngọc trắng có một vết trầy nhỏ, chỉ người hoàn toàn tốt đẹp, chỉ có một lỗi lầm nhỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

洁白的玉上有些小斑点。比喻很好的人或物有些小缺点,美中不足。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

白色璧玉上有微小斑點。比喻很好的人或事還有小缺點,美中不足。唐.吳兢《貞觀政要.卷五.公平》:「君子小過,蓋白玉微瑕。」也作「白璧微瑕」。

Cấu tạo: 白 (bạch) + 玉 (ngọc) + 微 (vi) + 瑕 (hà)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vết nhỏ ngọc trắng
  • Biên soạn id. a small defect

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 白色璧玉上有微小斑點。比喻很好的人或事還有小缺點,美中不足。唐.吳兢《貞觀政要.卷五.公平》:「君子小過,蓋白玉微瑕。」也作「白璧微瑕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"白璧微瑕"。

Eng

  • Cihui 白玉微瑕 áiyùwēixiá id. a small defect

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

白玉无瑕