条条大路通罗马

tiáo tiáo dà lù tōng luó mǎđiều điều đại lộ thông la mã

Hán Việt: điều điều đại lộ thông la mã · Pinyin: tiáo tiáo dà lù tōng luó mǎ

Tổng quan

mọi con đường đều dẫn đến Rome

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻采用许多不同的方法办事,都可以收到同样的效果。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

(諺語)比喻無論採用什麼方法,都能將事情完成。如:「做事不要太鑽牛角尖,所謂條條大路通羅馬,只要稍加變通,一定可以成功。」

Cấu tạo: 條 (điều) + 條 (điều) + 大 (đại) + 路 (lộ) + 通 (thông) + 羅 (la) + 馬 (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng phương pháp khác nhau để đạt cùng kết quả (thành ngữ)
  • Tần suất từ mọi con đường đều dẫn đến Rome , dùng phương pháp khác nhau để đạt cùng kết quả (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻采用许多不同的方法办事,都可以收到同样的效果。

Eng

  • Cihui all roads lead to Rome; use different means to obtain the same result (idiom)
  • Tần suất từ all roads lead to Rome; use different means to obtain the same result (idiom)

Từ liên quan

Gần nghĩa

条条大道通罗马 · 條條 <cm> · 罗马尼亚共产党 · 罗马足球俱乐部 · 条条块块管理 · 罗马七座山丘 · 罗马大角斗场 · 罗马天主教徒