正令當行

chánh lệnh đương hành

Hán Việt: chánh lệnh đương hành

Tổng quan

CHÍNH LỆNH ĐƯƠNG HÀNH Đạo Phật Tổ lưu hành ở đời. Tắc 63, BNL ghi: 以正令當行、十方坐斷一語、喩指棒喝之外、不立一法、乃爲教外別傳之宗旨。 Lấy một câu Chính lệnh đương hành, thập phương tọa đoạn để chỉ cho ngoài việc đánh hét chẳng lập

Cấu tạo: 正 (chánh) + 令 (lệnh) + 当 (đương) + 行 (hành)

Từ liên quan

Gần nghĩa

当行出色 · 正令全提 · 當行家 · 当行本色