犄角之势

jī jiǎo zhī shìCƠ GIÁC CHI THẾ

Hán Việt: CƠ GIÁC CHI THẾ · Pinyin: jī jiǎo zhī shì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻战争中互相配合、夹击敌人的态势,或分出兵力牵制敌人

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻兩邊彼此呼應,共同夾擊對方。參見「掎角之勢」條。《東周列國志》第七三回:「吳兵進退兩難,乃分作兩寨,為犄角之勢,與楚將相持。」

Cấu tạo: 犄 + 角 (giác) + 之 (chi) + 勢 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thế gọng kìm
  • Biên soạn deployed in the shape of a cow's two horns

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻战争中互相配合、夹击敌人的态势,或分出兵力牵制敌人

Eng

  • Cihui 犄角之勢 ījiǎozhīshì n. <mil.> deployed in the shape of a cow's two horns
  • Tần suất từ n. <mil.> deployed in the shape of a cow's two horns

Từ liên quan

Gần nghĩa

犄角旮旯 · 犄角旮旯兒