真言救世者

chân ngôn cứu thế giả

Hán Việt: chân ngôn cứu thế giả

Tổng quan

(術語)稱阿字也。大疏六曰:「此阿字門為一切真言王,猶如世尊為諸法之王,故曰真言救世者。」☸

Cấu tạo: 真 (chân) + 言 (ngôn) + 救 (cứu) + 世 (thế) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)稱阿字也。大疏六曰:「此阿字門為一切真言王,猶如世尊為諸法之王,故曰真言救世者。」☸
  • Tần suất từ [bktd] chân ngôn cứu thế giả (術語)稱阿字也。大疏六曰:「此阿字門為一切真言王,猶如世尊為諸法之王,故曰真言救世者。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

真言八種義 · 真言宗八祖 · 真言阿闍梨 · 真言陀羅尼 · 真言三字 · 真言五悔 · 真言十地 · 真言十地十心