真言阿闍梨

chân ngôn a đồ lê

Hán Việt: chân ngôn a đồ lê

Tổng quan

(術語)阿闍梨之名,本通於一般之教師,後乃局於真言傳授秘法之職位稱號。大日經疏三曰:「若於此曼荼羅種種支分,乃至一切諸尊,真言手印,觀行悉地,皆悉進達,得傳法灌頂,是名阿闍梨。」☸

Cấu tạo: 真 (chân) + 言 (ngôn) + 阿 (a) + 阇 (đồ) + 梨 (lê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)阿闍梨之名,本通於一般之教師,後乃局於真言傳授秘法之職位稱號。大日經疏三曰:「若於此曼荼羅種種支分,乃至一切諸尊,真言手印,觀行悉地,皆悉進達,得傳法灌頂,是名阿闍梨。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

真言八種義 · 真言宗八祖 · 真言救世者 · 真言陀羅尼 · 真言三字 · 真言五悔 · 真言十地 · 真言十地十心