舒适的家

thư thích đích gia

Hán Việt: thư thích đích gia

Tổng quan

chỗ ở ấm cúng, tổ ấm, phòng ngồi có quầy rượu (trong quán ăn), phòng riêng, thư phòng

Cấu tạo: 舒 (thư) + 適 (thích) + 的 (đích) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chỗ ở ấm cúng
  • Tần suất từ chỗ ở ấm cúng, tổ ấm, phòng ngồi có quầy rượu (trong quán ăn), phòng riêng, thư phòng

Từ liên quan

Gần nghĩa

舒适区 · 舒适圈 · 舒适地 · 舒适地坐定 · 舒适的 · 舒适的地方 · 舒适自在的 · 舒适音