說話算話

shuō huà suàn huàthuyết thoại toán thoại

Hán Việt: thuyết thoại toán thoại · Pinyin: shuō huà suàn huà

Tổng quan

làm như đã hứa

新华 · Tân Hoa Đại lục

信守承諾,絕不食言。如:「我向來說話算話,答應你的事一定做到。」

Cấu tạo: 說 (thuyết) + 話 (thoại) + 算 (toán) + 話 (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ đúng lời
  • Cihui thực hiện lời hứa
  • Cihui nói là làm
  • Tần suất từ làm như đã hứa , giữ đúng lời , thực hiện lời hứa , nói là làm
  • Biên soạn 說話算話 huōhuà suànhuà v.p. fit deeds to words

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 信守承諾,絕不食言。如:「我向來說話算話,答應你的事一定做到。」

Eng

  • Cihui to do as promised; to be as good as one's word; to honor one's word; to mean what one says
  • Tần suất từ 說話算話 huōhuà suànhuà v.p. fit deeds to words

Từ liên quan

Gần nghĩa

說話方式 · 說話的人 · 說話算數 · 说话粗鲁 · 说话结巴 · 說話不當話 · 说话中断法 · 说话尖酸的