金针虫

jīn zhēn chóngkim châm trùng

Hán Việt: kim châm trùng · Pinyin: jīn zhēn chóng

Tổng quan

con bổ củi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.叩头虫的幼虫。黄褐色﹐生活在土壤里﹐吃作物的根茎﹐是农业害虫。

Cấu tạo: 金 (kim) + 針 (châm) + 蟲 (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sâu kim
  • VietPhrases con bổ củi
  • Tần suất từ con bổ củi
  • Biên soạn wireworm M:¹tiáo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.叩头虫的幼虫。黄褐色﹐生活在土壤里﹐吃作物的根茎﹐是农业害虫。

Eng

  • Cihui 金針蟲 īnzhēnchóng n. wireworm M:¹tiáo
  • Tần suất từ n. wireworm M:¹tiáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

金針蟲 · 金针花 · 金针菇 · 金针菜 · 金针度人 · 金針度人 · 金針雙鎖 · 金针