青天白日尿床

thanh thiên bạch nhật niệu sàng

Hán Việt: thanh thiên bạch nhật niệu sàng

Tổng quan

THANH THIÊN BẠCH NHẬT NIỆU SÀNG Thành ngữ. Ban ngày ban mặt lại đái dầm. Dụ cho hành vi vô lý đến buồn cười. Tiết Thanh Hóa Toàn Phó Thiền sư trong NĐHN q.9 ghi: 問:如何是正法眼?師曰:我卻不知。曰:和尚爲甚麼不知?師曰:不可青天白日尿床

Cấu tạo: 青 (thanh) + 天 (thiên) + 白 (bạch) + 日 (nhật) + 尿 (niệu) + 牀 (sàng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Ban ngày ban mặt lại đái dầm
  • Nguồn khác Dụ cho hành vi vô lý đến buồn cười
  • Nguồn khác Tiết Thanh Hóa Toàn Phó Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 9 ghi: 問:如何是正法眼?師曰:我卻不知。曰:和尚爲甚麼不知?師曰:不可青天白日尿床也。 Hỏi: Thế nào là Chính pháp nhãn? Sư bảo: Ta cũng chẳng biết
  • Nguồn khác Hỏi: Vì sao Hòa thượng chẳng biết? Sư bảo: Không thể giữa ban ngày ban mặt lại đái dầm
  • Nguồn khác (Thiền sư cho rằng dùng lời nói để diễn tả Chính pháp nhãn là việc vô lý đến buồn cười)

Từ liên quan

Gần nghĩa

青天大老爷 · 青天大白日 · 青天白日旗