青天大老爷

qīng tiān dà lǎo yethanh thiên đại lão gia

Hán Việt: thanh thiên đại lão gia · Pinyin: qīng tiān dà lǎo ye

Tổng quan

(khẩu ngữ) quan thanh liêm và không tham nhũng

新华 · Tân Hoa Đại lục

像青天大公無私的官吏。為百姓對執法官員的敬稱。《老殘遊記》第十六回:「那父女兩個連連叩頭說:『青天大老爺!實在冤枉。』」

Cấu tạo: 青 (thanh) + 天 (thiên) + 大 (đại) + 老 (lão) + 爺 (gia)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像青天大公無私的官吏。為百姓對執法官員的敬稱。《老殘遊記》第十六回:「那父女兩個連連叩頭說:『青天大老爺!實在冤枉。』」

Eng

  • Cihui my lord (respectful form of address for an official or a magistrate in imperial China)

Từ liên quan

Gần nghĩa

青天白日 · 青天霹雳 · 老爷们儿 · 老爷汽车 · 老爷飞机 · 老爺們兒 · 青天白日尿床 · 青天大白日