鹘仑吞枣

hú lún tūn zǎocốt lôn thôn tảo

Hán Việt: cốt lôn thôn tảo · Pinyin: hú lún tūn zǎo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.把枣子整个儿吞下﹐不细嚼辨味。常比喻在学习上食而不化﹐不加分析。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻理解事物籠統含糊或為學不求甚解。宋.朱熹〈答許順之書〉:「今動不動便先說個本末,精粗無二致,正是鶻崙吞棗。」也作「囫圇吞棗」。

Cấu tạo: 鶻 (cốt) + 崙 (lôn) + 吞 (thôn) + 棗 (tảo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.把枣子整个儿吞下﹐不细嚼辨味。常比喻在学习上食而不化﹐不加分析。

Từ liên quan

Gần nghĩa

鶻崙吞棗 · 鶻崙吞 · 鹘仑吞