不斷光 bất đoạn quang Hán Việt: bất đoạn quang Tổng quan (術語)阿彌陀佛之光明。十二光之一。彌陀之光明,常存三世,恒照益世間而不斷絕。故名不斷光。☸ Cấu tạo: 不 (bất) + 断 (đoạn) + 光 (quang)Hán Việtbất đoạn quangCấu tạo不 + 断 + 光 · bất + đoạn + quang nghĩa thành phần: bất + đoạn + quang Nghĩa ViệtCihui (術語)阿彌陀佛之光明。十二光之一。彌陀之光明,常存三世,恒照益世間而不斷絕。故名不斷光。☸ Từ liên quan Gần nghĩa不斷光佛 · 不断喝 · 不断地 · 不断的 · 不斷常 · 不斷經 · 不斷輪 · 不断