不觉技痒

bù jué jì yǎngbất giác kĩ dưỡng

Hán Việt: bất giác kĩ dưỡng · Pinyin: bù jué jì yǎng

Tổng quan

"chinese_explanation": "技技艺。指具有某种技能的人,一遇机会,便情不自禁地想表现一下。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

技:技艺。指具有某种技能的人,一遇机会,便情不自禁地想表现一下。

Cấu tạo: 不 (bất) + 覺 (giác) + 技 (kĩ) + 癢 (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 技技艺。
  • Biên soạn 指具有某种技能的人,
  • Biên soạn 一遇机会,
  • Biên soạn 便情不自禁地想表现一下。"}
  • Biên soạn v.p. cannot suppress the desire to show off one's ability/skill

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 技:技艺。指具有某种技能的人,一遇机会,便情不自禁地想表现一下。

Eng

  • Cihui 不覺技癢 ùjuéjìyǎng v.p. cannot suppress the desire to show off one's ability/skill
  • Tần suất từ v.p. cannot suppress the desire to show off one's ability/skill

Từ liên quan

Gần nghĩa

不覺現行位 · 不觉察 · 不觉痛苦的 · 不覺技癢 · 不觉疼痛 · 不觉乎