不足为外人道

bù zú wéi wài rén dàobất túc vi ngoại nhân đạo

Hán Việt: bất túc vi ngoại nhân đạo · Pinyin: bù zú wéi wài rén dào

Tổng quan

không cần nói cho người ngoài

新华 · Tân Hoa Đại lục

不必跟外面的人说。现多用于要求别人不要把有关的事告诉其他的人。

Cấu tạo: 不 (bất) + 足 (túc) + 爲 (vi) + 外 (ngoại) + 人 (nhân) + 道 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người khác biết (thành ngữ)
  • Biên soạn no need to let others know

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不必跟外面的人说。现多用于要求别人不要把有关的事告诉其他的人。

Eng

  • Cihui 不足為外人道 ùzú wèi wàirén dào f.e. no need to let others know

Từ liên quan

Gần nghĩa

不足取的事 · 不足量的付 · 人道主义的 · 人道主义者 · 人道主义干涉 · 不足的数量 · 人道 <cm> · 人道主義者