任重道远

rèn zhòng dào yuǎnnhâm trọng đạo viễn

Hán Việt: nhâm trọng đạo viễn · Pinyin: rèn zhòng dào yuǎn

Tổng quan

ĐẠO VIỄN gánh nặng đường xa

新华 · Tân Hoa Đại lục

任:负担; 道:路途。担子很重,路很远。比喻责任重大,要经历长期的奋斗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

負擔繁重,路途遙遠。比喻長期肩負重大的任務。語出《論語.泰伯》:「士不可以不弘毅,任重而道遠。」《商君書.弱民》:「背法而治,此任重道遠而無馬牛,濟大川而無舡楫也。」也作「道遠任重」。

Cấu tạo: 任 (nhâm) + 重 (trọng) + 道 (đạo) + 遠 (viễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gánh nặng lớn và đường dài
  • Cihui bóng gió mang trách nhiệm nặng nề trong cuộc đấu tranh dài (xem Luận Ngữ của Khổng Tử, 8.7)
  • Biên soạn shoulder heavy responsibilities over a long period ahead

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 任:负担; 道:路途。担子很重,路很远。比喻责任重大,要经历长期的奋斗。

Eng

  • Cihui a heavy load and a long road; fig. to bear heavy responsibilities through a long struggle (cf Confucian Analects; 8.7)

Đức

  • Handedict die Aufgabe ist schwer und der Weg ist weit

Từ liên quan

Gần nghĩa

任重而道远 · 任重致遠 · 任重道遠 · 道遠任重 · 道遠日暮 · 任重至远 · 任重才轻 · 任重致远