任重至远

rèn zhòng zhì yuǎnnhâm trọng chí viễn

Hán Việt: nhâm trọng chí viễn · Pinyin: rèn zhòng zhì yuǎn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

愿意指负载沉重而可以到达远方。后比喻抱负远大,能闯出新的天地,做出宏伟的业绩。

Cấu tạo: 任 (nhâm) + 重 (trọng) + 至 (chí) + 遠 (viễn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愿意指负载沉重而可以到达远方。后比喻抱负远大,能闯出新的天地,做出宏伟的业绩。

Từ liên quan

Gần nghĩa

任重道远 · 任重而道远 · 至远方 · 任重致遠 · 任重道遠 · 任重才轻 · 任重致远 · 任重道悠