力者法師 lực giả pháp sư Hán Việt: lực giả pháp sư Tổng quan (雜語)謂出家之身,以力業為事,好鬥,作奴僕事之墮落僧。如僧兵之徒是也。又單曰力者。☸ Cấu tạo: 力 (lực) + 者 (giả) + 法 (pháp) + 师 (sư)Hán Việtlực giả pháp sưCấu tạo力 + 者 + 法 + 师 · lực + giả + pháp + sư nghĩa thành phần: lực + giả + pháp + sư Nghĩa ViệtCihui (雜語)謂出家之身,以力業為事,好鬥,作奴僕事之墮落僧。如僧兵之徒是也。又單曰力者。☸ Từ liên quan Gần nghĩa法師十德 · 法師功德品 · 法師品