法師功德品

pháp sư công đức phẩm

Hán Việt: pháp sư công đức phẩm

Tổng quan

(經名)法華經二十八品中第十九品之名。明五種之法師,道力增逸,得六根清淨之功德者也。故名曰法師功德品。☸

Cấu tạo: 法 (pháp) + 师 (sư) + 功 (công) + 德 (đức) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (經名)法華經二十八品中第十九品之名。明五種之法師,道力增逸,得六根清淨之功德者也。故名曰法師功德品。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

法師十德 · 法師 <cm>