室利邏多

thất lợi la đa

Hán Việt: thất lợi la đa

Tổng quan

(人名)Śrllabdha,譯曰勝受。經部論師之名也。西域記五曰:「室利邏多唐言勝受,於是製造經部毘婆沙論。」☸

Cấu tạo: 室 (thất) + 利 (lợi) + 逻 (la) + 多 (đa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (人名)Śrllabdha,譯曰勝受。經部論師之名也。西域記五曰:「室利邏多唐言勝受,於是製造經部毘婆沙論。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

室利提婆 · 室利揭婆 · 室利羅多 · 室利靺瑳 · 室利嚩塞迦 · 室利羅