彌陀初會聖眾

di đà sơ hội thánh chúng

Hán Việt: di đà sơ hội thánh chúng

Tổng quan

(雜語)謂阿彌陀佛於十劫之昔成就正覺後,初說法時,列其會座聞法之聲聞菩薩等也。☸

Cấu tạo: 弥 (di) + 陀 (đà) + 初 (sơ) + 会 (hội) + 圣 (thánh) + 众 (chúng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)謂阿彌陀佛於十劫之昔成就正覺後,初說法時,列其會座聞法之聲聞菩薩等也。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

彌陀之化土 · 彌陀成道日 · 聖眾來迎樂 · 聖眾來迎願 · 聖眾俱會樂