心理学的
tâm lí học đích
Hán Việt: tâm lí học đích
Tổng quan
(thuộc) tâm lý, vào lúc thích hợp về tâm lý; (đùa cợt) vào lúc thuận lợi nhất
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tâm lý học
- Tần suất từ (thuộc) tâm lý, vào lúc thích hợp về tâm lý; (đùa cợt) vào lúc thuận lợi nhất
Mainland
- Kaggle Zh-Vi psychologic
Eng
- JMdict psychological
- Tần suất từ psychologic
ja
- JMdict 心理学的(しんりがくてき)