慧燈王

tuệ đăng vương

Hán Việt: tuệ đăng vương

Tổng quan

(人名)過去世有王,名慧燈。好施。捨身之血肉,救人之命。見四分律二,經律異相二十五。☸

Cấu tạo: 慧 (tuệ) + 灯 (đăng) + 王 (vương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (人名)過去世有王,名慧燈。好施。捨身之血肉,救人之命。見四分律二,經律異相二十五。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

慧燈 · 燈王 · 慧灯