条条框框

tiáo tiáo kuàng kuàngđiều điều khuông khuông

Hán Việt: điều điều khuông khuông · Pinyin: tiáo tiáo kuàng kuàng

Tổng quan

khuôn khổ cố định (thành ngữ) , sự hạn chế của quy ước xã hội và điều cấm kỵ (thường mang tính tiêu cực) , quy định và hạn chế

新华 · Tân Hoa Đại lục

被视为固定的、不能变通的条例规定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大陸地區指具限制作用的規章制度或思想內涵等。

Cấu tạo: 條 (điều) + 條 (điều) + 框 (khuông) + 框 (khuông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuôn khổ cố định (thành ngữ)
  • Cihui sự hạn chế của quy ước xã hội và điều cấm kỵ (thường mang tính tiêu cực)
  • Cihui quy định và hạn chế
  • Tần suất từ thiêu thiêu khuông khuông/thiêu điêu khuông khuông/thiêu điều khuông khuông/điêu thiêu khuông khuông/điêu điêu khuông khuông/điêu điều khuông khuông/điều thiêu khuông khuông/điều điêu khuông khuông/điều điều khuông khuông: khuôn sáo/quy định cứng nhắc; quy định cứng nhắc
  • Biên soạn 條條框框 iáotiao-kuàngkuang r.f. 1. rules and regulations; conventions 2. red tape

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 被视为固定的、不能变通的条例规定。

Eng

  • Cihui 條條框框 iáotiao-kuàngkuang r.f. 1. rules and regulations; conventions 2. red tape
  • Tần suất từ 條條框框 iáotiao-kuàngkuang r.f. 1. rules and regulations; conventions 2. red tape

Từ liên quan

Gần nghĩa

条条专政 · 条条块块 · 条条有理 · 条条块块管理