氣田

qì tiánkhí điền

Hán Việt: khí điền · Pinyin: qì tián

Tổng quan

mỏ hơi đốt; mỏ khí

新华 · Tân Hoa Đại lục

可以开采的蕴藏大量天然气的地带。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

地下藏有富於經濟價值的連續天然氣層區域。

Cấu tạo: 氣 (khí) + 田 (điền)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mỏ khí
  • VietPhrases mỏ khí
  • Tần suất từ mỏ khí
  • Biên soạn p.w. gas field M:²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地下藏有富於經濟價值的連續天然氣層區域。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 可以开采的蕴藏大量天然气的地带。

Eng

  • Cihui gas field
  • Tần suất từ p.w. gas field M:²kuài

Đức

  • Handedict Gasfeld (S, Tech)

Từ liên quan

Gần nghĩa

气井 · 氣人 · 氣體 · 氣候 · 氣切 · 气割 · 氣力 · 氣功