玉溪

yù xīngọc khê

Hán Việt: ngọc khê · Pinyin: yù xī

Tổng quan

Ngọc Khê, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.溪流的美称。 2.唐诗人李商隐别号"玉溪生"的省称。 3.水名。江西省信江流经玉山县境内的一段。

Cấu tạo: 玉 (ngọc) + 溪 (khê)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Ngọc Khê

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.溪流的美称。 2.唐诗人李商隐别号"玉溪生"的省称。 3.水名。江西省信江流经玉山县境内的一段。

Eng

  • Cihui see 玉溪市

Đức

  • Handedict Yuxi (Stadt in Yunnan)

Từ liên quan

Gần nghĩa

玉溪市 · 溪口 · 溪壑 · 溪客 · 溪州 · 溪径 · 溪水 · 溪流