移动的

di động đích

Hán Việt: di động đích

Tổng quan

(thuộc) sự đi lại, dùng để đi lại, đi lại, đi chỗ này chỗ khác, di động không ở một chỗ, (y học) đi lại được không phải nằm (người bệnh) sự nổi, sự thả trôi (bè gỗ), sự hạ thuỷ (tài thuỷ), (thương ngh

Cấu tạo: 移 (di) + 動 (động) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (thuộc) sự đi lại, dùng để đi lại, đi lại, đi chỗ này chỗ khác, di động không ở một chỗ, (y học) đi lại được không phải nằm (người bệnh) sự nổi, sự thả trôi (bè gỗ), sự hạ thuỷ (tài thuỷ), (thương nghiệp) sự khai trương; sự khởi công, nổi, để bơi, thay đổi, (thương nghiệp) động (nợ); luân chuyển (vốn), (y học) di động đầu máy (xe lửa), di động,(đùa cợt) hay đi đây đi đó người vận động; vậy di động, di động, vận động chuyển động, di động; lưu động, hay thay đổi, dễ biến đổi, biến đổi nhanh sự du lịch; cuộc du lịch, sự dời chỗ, sự di chuyển, sự quay phim trên giá trượt, (thuộc) sự đi đường…

Từ liên quan

Gần nghĩa

移动的人 · 移动式 · 移动性 · 移动群 · 动的 · 移动 · 移动平均 · 移动性的