空当子
không đương tử
Hán Việt: không đương tử
Tổng quan
空隙。如:「車站擠得人山人海,他好不容易找個空當子鑽進去。」也作「空當兒」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khe hở
- Biên soạn gap; break
Eng
- Cihui 空當子 òngdāngzi n. <coll.> gap; break
Hán Việt: không đương tử
空隙。如:「車站擠得人山人海,他好不容易找個空當子鑽進去。」也作「空當兒」。