素體相呈

tố thể tương trình

Hán Việt: tố thể tương trình

Tổng quan

TỐ THỂ TƯƠNG TRÌNH Thiền lâm phương ngữ. Bản thể trình nhau. Trình hiện thật tướng chân như. Tố thể(素體): Trần truồng, dụ cho thật tướng chân như. Vân Môn trong TĐT q. 11 ghi: 師有十二時偈: ……黃昏戌, 把火尋牛是底物? 素

Cấu tạo: 素 (tố) + 体 (thể) + 相 (tương) + 呈 (trình)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Bản thể trình nhau
  • Nguồn khác Trình hiện thật tướng chân như
  • Nguồn khác Tố thể(素體): Trần truồng, dụ cho thật tướng chân như
  • Nguồn khác Vân Môn trong TĐT q
  • Nguồn khác 11 ghi: 師有十二時偈: ……黃昏戌, 把火尋牛是底物? 素體相呈卻道非, 奴郎不弁誰受屈? Sư có bài kệ 12 thời:
  • Nguồn khác Hoàng hôn giờ tuất, Đem lửa tìm trâu là tìm vật gì? Bản thể trình nhau hết nói phi, Chủ tớ không phân ai chịu phục? TỐ THỊ 素氏 Sư ni Tố Thị hiệu Giác Am, là cháu gái của Du Tố Viện ở Kiến Minh
  • Nguồn khác Thuở nhỏ không thích thế gian, lưu tâm Tổ đạo
  • Nguồn khác Nơi hội Thiền sư Viên Ngộ nghe dạy chúng, Sư liễu ngộ
  • Nguồn khác Viên Ngộ bảo: - Cần phải dẹp hết các sở kiến mới được tự do