统治者

tǒng zhì zhěthống trì giả

Hán Việt: thống trì giả · Pinyin: tǒng zhì zhě

Tổng quan

người cai trị

Cấu tạo: 統 (thống) + 治 (trì) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người thống trị
  • Tần suất từ (sử học) quan chấp chính (cổ Hy,Lạp) quốc trưởng An,giê,ri (trước 1830) kẻ thống trị, thống sử, thủ hiến, thống đốc, uỷ viên hội đồng quản trị (một trường học, một bệnh viện...), thủ lĩnh; chủ, cha, bố, (kỹ thuật), (vật lý) máy điều chỉnh máy điều tốc chủ đề, chúa tể, vua, vua (tư bản độc quyền nắm một ngành công nghiệp nào), Chúa, Thiên chúa, ngài, chúa công (tiếng tôn xưng người quý tộc, người có chức tước lớn, thượng nghị viện...), (thơ ca); (đùa cợt) đức ông chồng, đức lang quân ((cũng) lord and master), (xem) drunk, phong tước, ban tước, cho vào hàng quý tộc, to lord over; to lord it…
  • Biên soạn ruler M:ge/¹míng

Eng

  • JMdict the ruler
  • JMdict sovereign
  • Cihui ruler
  • Tần suất từ n. ruler M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Machthaber

ja

  • JMdict 統治者(とうちしゃ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

统治者的 · 统治力 · 统治权 · 统治的 · 統治 · 統治階級 · 统治 · 统治上的