路活

lộ hoạt

Hán Việt: lộ hoạt

Tổng quan

LỘ HOẠT Đường trơn trợt. Chỉ cho cơ phong huyền diệu khó ứng đối, khó khế hợp của thiền sư nào đó. Đan Hà trong TĐT q. 4 ghi: 大寂問: ‘從什摩處來? ’對曰: ‘從石頭來。’大寂曰: ‘石頭路滑,還㳠倒也無? ’對曰: ‘若㳠倒即不來此也。’ Đại Tịch hỏi:

Cấu tạo: 路 (lộ) + 活 (hoạt)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chỉ cho cơ phong huyền diệu khó ứng đối, khó khế hợp của thiền sư nào đó
  • Nguồn khác Đan Hà trong TĐT q
  • Nguồn khác 4 ghi: 大寂問: ‘從什摩處來? ’對曰: ‘從石頭來。’大寂曰: ‘石頭路滑,還㳠倒也無? ’對曰: ‘若㳠倒即不來此也。’ Đại Tịch hỏi: Từ đâu đến? Sư đáp: Từ Thạch Đầu đến
  • Nguồn khác Đại Tịch hỏi: Đường Thạch Đầu trơn, có bị té hay không? Sư đáp: Nếu bị té thì không đến đây

Từ liên quan

Gần nghĩa

活下 · 活人 · 活似 · 活体 · 活佛 · 活便 · 活像 · 活儿