鸚鵡孝養

anh vũ hiếu dưỡng

Hán Việt: anh vũ hiếu dưỡng

Tổng quan

(本生)佛因位時為鸚鵡而養盲父母。見雜寶藏經一,義楚二十三。☸

Cấu tạo: 鹦 (anh) + 鹉 (vũ) + 孝 (hiếu) + 养 (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (本生)佛因位時為鸚鵡而養盲父母。見雜寶藏經一,義楚二十三。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

鹦鹉学舌 · 鸚鵡聞法 · 鸚鵡說法 · 鸚鵡請佛 · 鸚鵡諫王 · 鹦鹉螺号 · 鸚鵡塔 · 鸚鵡屎