鸚鵡諫王

anh vũ gián vương

Hán Việt: anh vũ gián vương

Tổng quan

(傳說)有王無道,養一鸚鵡。聰明能言。見王無道,言其惡,王慚而受諫。見鸚鵡諫王經,義楚二十三。☸

Cấu tạo: 鹦 (anh) + 鹉 (vũ) + 谏 (gián) + 王 (vương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (傳說)有王無道,養一鸚鵡。聰明能言。見王無道,言其惡,王慚而受諫。見鸚鵡諫王經,義楚二十三。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

鹦鹉学舌 · 鸚鵡孝養 · 鸚鵡聞法 · 鸚鵡說法 · 鸚鵡請佛 · 鹦鹉螺号 · 諫王經 · 鸚鵡塔