鸚鵡請佛 anh vũ thỉnh phật Hán Việt: anh vũ thỉnh phật Tổng quan (傳說)鸚鵡請佛於林中說法宴坐,後得生天。見百緣經六,義楚二十三。☸ Cấu tạo: 鹦 (anh) + 鹉 (vũ) + 请 (thỉnh) + 佛 (phật)Hán Việtanh vũ thỉnh phậtCấu tạo鹦 + 鹉 + 请 + 佛 · anh + vũ + thỉnh + phật nghĩa thành phần: anh + vũ + thỉnh + phật Nghĩa ViệtCihui (傳說)鸚鵡請佛於林中說法宴坐,後得生天。見百緣經六,義楚二十三。☸ Từ liên quan Gần nghĩa鹦鹉学舌 · 請佛住世 · 鸚鵡孝養 · 鸚鵡聞法 · 鸚鵡說法 · 鸚鵡諫王 · 鹦鹉螺号 · 鸚鵡塔