鹊巢鸠佔
thước sào cưu chiêm
Hán Việt: thước sào cưu chiêm · Pinyin: què cháo jiū zhàn
Tổng quan
本喻女子出嫁,住在夫家。后比喻强占别人的房屋、土地、妻室等。同“鹊巢鸠居”。
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本喻女子出嫁,住在夫家。后比喻强占别人的房屋、土地、妻室等。同“鹊巢鸠居”。
Hán Việt: thước sào cưu chiêm · Pinyin: què cháo jiū zhàn
本喻女子出嫁,住在夫家。后比喻强占别人的房屋、土地、妻室等。同“鹊巢鸠居”。