龟龙麟凤

guī lóng lín fèngquy long lân phượng

Hán Việt: quy long lân phượng · Pinyin: guī lóng lín fèng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

传统上用来象征高寿、尊贵、吉祥的四种动物。比喻身处高位德盖四海的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

皆為象徵吉祥、長壽的動物,比喻品德高尚的人。《漢書.卷八四.翟方進傳》:「太皇太后臨政,有龜龍麟鳳之應,五德嘉符,相因而備。」

Cấu tạo: 龜 (quy) + 龍 (long) + 麟 (lân) + 鳳 (phượng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传统上用来象征高寿、尊贵、吉祥的四种动物。比喻身处高位德盖四海的人。

Từ liên quan

Gần nghĩa

麟凤龟龙 · 麟鳳龜龍 · 龟龙片甲 · 麟凤一毛 · 龟龙鳞凤 · 麟凤芝兰 · 麟凤兰