一二三四五六七

yī èr sān sì wǔ liù qīnhất nhị tam tứ ngũ lục thất

Hán Việt: nhất nhị tam tứ ngũ lục thất · Pinyin: yī èr sān sì wǔ liù qī

Tổng quan

NHẤT NHỊ TAM TỨ NGŨ LỤC THẤT Một hai ba bốn năm sáu bảy. Thiền tông dùng nhóm từ này để chỉ cho việc thông thường, có thể xuất hiện bất cứ mọi thời điểm hoặc là lý đương nhiên, dù trẻ con cũng hiểu. T

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.歇后语。隐射忘八。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 二 (nhị) + 三 (tam) + 四 (tứ) + 五 (ngũ) + 六 (lục) + 七 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ NHẤT NHỊ TAM TỨ NGŨ LỤC THẤT Một hai ba bốn năm sáu bảy. Thiền tông dùng nhóm từ này để chỉ cho việc thông thường, có thể xuất hiện bất cứ mọi thời điểm hoặc là lý đương nhiên, dù trẻ con cũng hiểu. Tắc 21, BNL ghi: 僧問智門:蓮花未出水時如何?智門云:蓮花。(一二三四五六七,疑殺天下人) Vị tăng hỏi ngài Trí Môn: Lúc hoa sen chưa nở thì thế nào? Trí Môn nói: Hoa sen. (Một hai ba bốn năm sáu bảy, nghi chết người trong thiên hạ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.歇后语。隐射忘八。

other

  • Nguồn khác Thiền tông dùng nhóm từ này để chỉ cho việc thông thường, có thể xuất hiện bất cứ mọi thời điểm hoặc là lý đương nhiên, dù trẻ con cũng hiểu
  • Nguồn khác Tắc 21, BNL ghi: 僧問智門:蓮花未出水時如何?智門云:蓮花。(一二三四五六七,疑殺天下人) Vị tăng hỏi ngài Trí Môn: Lúc hoa sen chưa nở thì thế nào? Trí Môn nói: Hoa sen
  • Nguồn khác (Một hai ba bốn năm sáu bảy, nghi chết người trong thiên hạ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

一二·九運動 · 一二•九运动