一触即发的

nhất xúc tức phát đích

Hán Việt: nhất xúc tức phát đích

Tổng quan

mạo hiểm, liều; khó thành, không chắc chắn, công việc mạo hiểm, việc liều, việc không chắc chắn, hoàn cảnh nguy hiểm

Cấu tạo: 一 (nhất) + 觸 (xúc) + 即 (tức) + 發 (phát) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nguy hiểm

Từ liên quan

Gần nghĩa

一觸即發 · 一触即发 · 一触即溃 · 一触即爆