中书格

zhōng shū gétrung thư cách

Hán Việt: trung thư cách · Pinyin: zhōng shū gé

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.明代有中书舍人,掌书写诰敕等事。其书体一般端正而流于刻板,人谓之中书格。

Cấu tạo: 中 (trung) + 書 (thư) + 格 (cách)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.明代有中书舍人,掌书写诰敕等事。其书体一般端正而流于刻板,人谓之中书格。

Từ liên quan

Gần nghĩa

中书君 · 中书令 · 中书堂 · 中书学 · 中书房 · 中书省 · 中書君 · 中書堂