四門遊觀 tứ môn du quan Hán Việt: tứ môn du quan Tổng quan (故事)釋尊為悉多太子時,遊觀四門,見生老病死四苦,深生厭世之心。見本行集經。☸ Cấu tạo: 四 (tứ) + 门 (môn) + 游 (du) + 观 (quan)Hán Việttứ môn du quanCấu tạo四 + 门 + 游 + 观 · tứ + môn + du + quan nghĩa thành phần: tứ + môn + du + quan Nghĩa ViệtCihui (故事)釋尊為悉多太子時,遊觀四門,見生老病死四苦,深生厭世之心。見本行集經。☸ Từ liên quan Gần nghĩa四门学科 · 四门轿车 · 四門弟子 · 四門斗里 · 四门博士 · 四门弟子 · 四门斗里 · 四門學