国际共管

quốc tế cộng quản

Hán Việt: quốc tế cộng quản

Tổng quan

công quản quốc tế

新华 · Tân Hoa Đại lục

由兩個以上的國家共同統治或管理某一地區、國家或某一國家的部分領土。

Cấu tạo: 國 (quốc) + 際 (tế) + 共 (cộng) + 管 (quản)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Chế độ quốc tế
  • VietPhrases công quản quốc tế
  • Tần suất từ công quản quốc tế
  • Biên soạn 國際共管 uójì gòngguǎn p.w. international condominium

Eng

  • Cihui 國際共管 uójì gòngguǎn p.w. international condominium
  • Tần suất từ 國際共管 uójì gòngguǎn p.w. international condominium

Từ liên quan

Gần nghĩa

国际主义 · 国际公制 · 国际公法 · 国际公认 · 国际关系 · 国际协会 · 国际单位 · 国际商会