平等的

píng děng debình đẳng đích

Hán Việt: bình đẳng đích · Pinyin: píng děng de

Tổng quan

chiều, chiều hôm, bằng phẳng, ngang bằng, ngang, (pháp lý); (thương nghiệp) cùng, điềm đạm, bình thản, chẵn (số), đều, đều đều, đều đặn, đúng, công bằng, trả thù ai, trả đũa ai, (từ lóng) hoà vốn, khô

Cấu tạo: 平 (bình) + 等 (đẳng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bình đẳng
  • Tần suất từ chiều, chiều hôm, bằng phẳng, ngang bằng, ngang, (pháp lý); (thương nghiệp) cùng, điềm đạm, bình thản, chẵn (số), đều, đều đều, đều đặn, đúng, công bằng, trả thù ai, trả đũa ai, (từ lóng) hoà vốn, không được thua, ngay cả, ngay, lại còn, còn, (từ cổ,nghĩa cổ) không hơn không kém, đúng, ngay cho là, dù là, mặc dù thế, ngay có đúng như thế, dù có đúng như thế thì, san bằng, làm phẳng, làm cho ngang, làm bằng, bằng (ai), sánh được với (ai), ngang với (ai), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thanh toán với ai ((nghĩa bóng)), trả miếng ai, trả đũa ai

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi even

Eng

  • Cihui even
  • Tần suất từ even

Đức

  • Handedict Gleichheit, Egalität (S, Soz)

Từ liên quan

Gần nghĩa

平等力 · 平等化 · 平等地 · 平等心 · 平等性 · 平等教 · 平等法 · 平等王