彌勒佛下生

di lặc phật hạ sanh

Hán Việt: di lặc phật hạ sanh

Tổng quan

DI LẶC PHẬT HẠ SANH Phật giáo ngữ. Còn gọi: Di Lặc hạ sanh. Phật Di-lặc ra đời ĐHNL q.4 ghi: 但如实修行,时节因缘到来,自然悟去。若不悟,说到弥勒佛下生,只是说底,且作么生修行? Nếu như chân thật tu hành, thì thời tiết nhân duyên đến tự nhiên

Cấu tạo: 弥 (di) + 勒 (lặc) + 佛 (phật) + 下 (hạ) + 生 (sanh)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Di Lặc hạ sanh
  • Nguồn khác Phật Di-lặc ra đời ĐHNL q
  • Nguồn khác 4 ghi: 但如实修行,时节因缘到来,自然悟去。若不悟,说到弥勒佛下生,只是说底,且作么生修行? Nếu như chân thật tu hành, thì thời tiết nhân duyên đến tự nhiên khai ngộ
  • Nguồn khác Nếu chẳng ngộ thì dù thuyết pháp đến khi Phật Di Lặc ra đời cũng chỉ là nói suông, còn có tu hành gì!?

Từ liên quan

Gần nghĩa

彌勒上生經 · 彌勒下生經 · 彌勒來時經 · 彌勒六部經 · 彌勒受決經 · 彌勒成佛經 · 彌勒經遊意 · 弥勒菩萨